Bộ từ vựng Tận dụng lợi thế trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Tận dụng lợi thế' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) tận dụng tối đa lợi thế
Ví dụ:
The team pressed home their advantage and scored two more goals in the final minutes.
Đội bóng tận dụng tối đa lợi thế và ghi thêm hai bàn thắng ở những phút cuối.
(idiom) tham gia để hưởng lợi
Ví dụ:
When she saw how successful the event was, she wanted to get in on the act.
Khi cô ấy thấy sự kiện thành công đến vậy, cô ấy cũng muốn tham gia để hưởng lợi.
(idiom) trục lợi
Ví dụ:
Some opportunists tried to fish in troubled waters during the company's crisis.
Một số kẻ cơ hội đã cố trục lợi khi công ty rơi vào khủng hoảng.
have your cake and eat it (too)
(idiom) được cả chì lẫn chài, muốn có cả hai thứ cùng lúc
Ví dụ:
You can't have your cake and eat it—you have to choose between money and free time.
Bạn không thể được cả chì lẫn chài—bạn phải chọn giữa tiền và thời gian rảnh.
know which side your bread is buttered on
(idiom) biết rõ ai/ điều gì mang lại lợi ích cho mình
Ví dụ:
She always agrees with the boss because she knows which side her bread is buttered on.
Cô ấy luôn đồng ý với sếp vì cô ấy biết ai mang lại lợi ích cho mình.
(idiom) đòi cả hai, muốn hưởng lợi từ cả hai phía
Ví dụ:
You can't have it both ways—you either support the policy or you don’t.
Bạn không thể đòi cả hai—bạn hoặc ủng hộ chính sách đó, hoặc không.
(idiom) nhượng bộ ai một chút (sẽ bị đòi hỏi thêm nữa)
Ví dụ:
If you give him an inch, he'll take a mile.
Nếu bạn nhượng bộ một chút, anh ta sẽ được đằng chân lân đằng đầu.