Avatar of Vocabulary Set Khen ngợi & Đối xử tốt

Bộ từ vựng Khen ngợi & Đối xử tốt trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khen ngợi & Đối xử tốt' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

a pat on the back

/ə pæt ɑn ðə bæk/

(idiom) lời khen ngợi, sự công nhận

Ví dụ:

He deserves a pat on the back for all his hard work.

Anh ấy xứng đáng được khen ngợi vì tất cả những nỗ lực của mình.

pat someone on the back

/pæt ˈsʌm.wʌn ɑːn ðə bæk/

(idiom) khen ngợi ai đó, công nhận ai đó

Ví dụ:

The teacher patted him on the back for his improvement in class.

Cô giáo đã khen ngợi cậu ấy vì sự tiến bộ trong lớp.

brownie point

/ˈbraʊ.ni ˌpɔɪnt/

(noun) điểm cộng

Ví dụ:

He earned some brownie points by helping his boss carry the boxes.

Anh ấy ghi được vài điểm cộng khi giúp sếp mang hộp.

give credit where credit is due

/ɡɪv ˈkrɛdɪt wɛr ˈkrɛdɪt ɪz duː/

(idiom) công nhận người xứng đáng

Ví dụ:

She worked hard on the project, so let’s give credit where credit is due.

Cô ấy đã làm việc chăm chỉ cho dự án, hãy công nhận người xứng đáng.

do well by

/duː wɛl baɪ/

(idiom) đối xử tốt với ai

Ví dụ:

He always tried to do well by his employees.

Anh ấy luôn cố gắng đối xử tốt với nhân viên của mình.

take your hat off to

/teɪk jʊər hæt ɔf tuː/

(idiom) ngả mũ thán phục/ bày tỏ sự kính trọng/ ngưỡng mộ/ thán phục ai đó

Ví dụ:

I really take my hat off to people who volunteer in disaster zones.

Tôi thực sự ngả mũ thán phục những người tình nguyện ở vùng thiên tai.

sing the praises of

/sɪŋ ðə ˈpreɪzɪz əv/

(idiom) ca ngợi, tán dương, khen gợi ai/ cái gì

Ví dụ:

The newspapers have been singing the praises of Italy's new star player.

Báo chí đang ca ngợi cầu thủ ngôi sao mới của tuyển Ý.

let's hear it for

/lɛts hɪər ɪt fɔr/

(idiom) vỗ tay, cổ vũ, tán dương ai đó/ cái gì đó

Ví dụ:

Let’s hear it for the team that won the championship!

Hãy vỗ tay cho đội đã vô địch!

roll out the red carpet

/roʊl aʊt ðə rɛd ˈkɑːr.pɪt/

(idiom) tiếp đón ai đó trang trọng/ long trọng, rất hoan nghênh, chào đón nồng nhiệt, ủng hộ nồng nhiệt

Ví dụ:

The hotel rolled out the red carpet for the celebrities.

Khách sạn tiếp đón các ngôi sao rất long trọng.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu