Bộ từ vựng Trợ giúp & Hỗ trợ trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trợ giúp & Hỗ trợ' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) sẵn sàng cho đi mọi thứ mình có
Ví dụ:
He’s the kind of guy who’d give you the shirt off his back.
Anh ấy là kiểu người sẵn sàng cho bạn mọi thứ, kể cả áo trên người.
(idiom) đứng ra bảo vệ
Ví dụ:
She took up the cudgels for her colleague who had been unfairly criticized.
Cô ấy đứng ra bảo vệ đồng nghiệp bị chỉ trích một cách bất công.
(idiom) che chở cho ai, chăm sóc cho ai
Ví dụ:
I was a little bit lonely at the time and she took me under her wing.
Lúc đó tôi hơi cô đơn và cô ấy đã che chở cho tôi.
(phrasal verb) bênh vực, bảo vệ
Ví dụ:
You have to stick up for yourself in this job — no one else will.
Bạn phải tự bảo vệ mình trong công việc này — sẽ không ai làm điều đó thay bạn đâu.
(idiom) làm việc, chiến đấu cùng nhau, đoàn kết, kề vai sát cánh
Ví dụ:
The refugees were packed shoulder to shoulder on the boat.
Những người tị nạn kề vai sát cánh trên thuyền.
(idiom) chia đều, chia sẻ công bằng
Ví dụ:
The kids were taught to share and share alike with their toys.
Bọn trẻ được dạy phải chia sẻ đồ chơi một cách công bằng.
(idiom) giãi bày tâm sự với ai, mở lòng với ai, chia sẻ cảm xúc với ai
Ví dụ:
She's very understanding - you feel you can really open your heart to her.
Cô ấy rất thấu hiểu - bạn cảm thấy mình thực sự có thể mở lòng với cô ấy.
(phrase) quỳ gối
Ví dụ:
He went down on bended knee and asked her to marry him.
Anh ấy quỳ gối cầu hôn cô ấy.
(idiom) người để tâm sự khi buồn, bờ vai để dựa vào
Ví dụ:
I was going through a tough time, and she gave me a shoulder to cry on.
Tôi đang trải qua thời gian khó khăn và cô ấy là người để tôi tâm sự.
(idiom) người hùng đích thực
Ví dụ:
She was in trouble, and he came to her rescue like a knight in shining armour.
Cô ấy đang gặp khó khăn thì anh ấy xuất hiện như một người hùng đích thực.
(idiom) làm ai đó yên tâm, trấn an
Ví dụ:
The doctor put my mind at rest by saying the test results were normal.
Bác sĩ đã làm tôi yên tâm khi nói rằng kết quả xét nghiệm là bình thường.
(idiom) dưới sự bảo trợ/ hỗ trợ/ giám sát của
Ví dụ:
The research was conducted under the auspices of the university.
Nghiên cứu được tiến hành dưới sự bảo trợ của trường đại học.
(idiom) hỏi (ý kiến ai đó có kinh nghiệm để học hỏi)
Ví dụ:
Can I pick your brain about your marketing strategy?
Tôi có thể hỏi bạn về chiến lược tiếp thị của bạn không?
smooth (somebody’s) ruffled feathers
(idiom) làm ai bớt giận/ nguôi giận/ bớt khó chịu
Ví dụ:
He tried to smooth her ruffled feathers after the argument.
Anh ấy đã cố gắng làm cô ấy nguôi giận sau cuộc cãi vã.