Avatar of Vocabulary Set Trợ giúp & Hỗ trợ

Bộ từ vựng Trợ giúp & Hỗ trợ trong bộ Tương tác: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trợ giúp & Hỗ trợ' trong bộ 'Tương tác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

the shirt off someone's back

/ðə ʃɜrt ɔf ˈsʌm.wʌnz bæk/

(idiom) sẵn sàng cho đi mọi thứ mình có

Ví dụ:

He’s the kind of guy who’d give you the shirt off his back.

Anh ấy là kiểu người sẵn sàng cho bạn mọi thứ, kể cả áo trên người.

take up the cudgels

/teɪk ʌp ðə ˈkʌdʒəlz/

(idiom) đứng ra bảo vệ

Ví dụ:

She took up the cudgels for her colleague who had been unfairly criticized.

Cô ấy đứng ra bảo vệ đồng nghiệp bị chỉ trích một cách bất công.

take somebody under your wing

/teɪk ˈsʌmˌbɑːdi ˈʌndər jʊər wɪŋ/

(idiom) che chở cho ai, chăm sóc cho ai

Ví dụ:

I was a little bit lonely at the time and she took me under her wing.

Lúc đó tôi hơi cô đơn và cô ấy đã che chở cho tôi.

stick up for

/stɪk ʌp fɔr/

(phrasal verb) bênh vực, bảo vệ

Ví dụ:

You have to stick up for yourself in this job — no one else will.

Bạn phải tự bảo vệ mình trong công việc này — sẽ không ai làm điều đó thay bạn đâu.

shoulder to shoulder

/ˈʃoʊl.dər tə ˈʃoʊl.dər/

(idiom) làm việc, chiến đấu cùng nhau, đoàn kết, kề vai sát cánh

Ví dụ:

The refugees were packed shoulder to shoulder on the boat.

Những người tị nạn kề vai sát cánh trên thuyền.

share and share alike

/ʃɛr ænd ʃɛr əˈlaɪk/

(idiom) chia đều, chia sẻ công bằng

Ví dụ:

The kids were taught to share and share alike with their toys.

Bọn trẻ được dạy phải chia sẻ đồ chơi một cách công bằng.

open your heart to

/ˈoʊpən jʊər hɑːrt tuː/

(idiom) giãi bày tâm sự với ai, mở lòng với ai, chia sẻ cảm xúc với ai

Ví dụ:

She's very understanding - you feel you can really open your heart to her.

Cô ấy rất thấu hiểu - bạn cảm thấy mình thực sự có thể mở lòng với cô ấy.

on bended knee

/ɒn ˈbɛndɪd niː/

(phrase) quỳ gối

Ví dụ:

He went down on bended knee and asked her to marry him.

Anh ấy quỳ gối cầu hôn cô ấy.

a shoulder to cry on

/ə ˈʃoʊl.dər tu kraɪ ɑn/

(idiom) người để tâm sự khi buồn, bờ vai để dựa vào

Ví dụ:

I was going through a tough time, and she gave me a shoulder to cry on.

Tôi đang trải qua thời gian khó khăn và cô ấy là người để tôi tâm sự.

a knight in shining armour

/ə naɪt ɪn ˈʃaɪnɪŋ ˈɑːrmər/

(idiom) người hùng đích thực

Ví dụ:

She was in trouble, and he came to her rescue like a knight in shining armour.

Cô ấy đang gặp khó khăn thì anh ấy xuất hiện như một người hùng đích thực.

put someone's mind at rest

/pʊt ˈsʌm.wʌnz maɪnd æt rɛst/

(idiom) làm ai đó yên tâm, trấn an

Ví dụ:

The doctor put my mind at rest by saying the test results were normal.

Bác sĩ đã làm tôi yên tâm khi nói rằng kết quả xét nghiệm là bình thường.

under the auspices of

/ˈʌndər ði ˈɔːspɪsɪz əv/

(idiom) dưới sự bảo trợ/ hỗ trợ/ giám sát của

Ví dụ:

The research was conducted under the auspices of the university.

Nghiên cứu được tiến hành dưới sự bảo trợ của trường đại học.

pick someone's brain

/pɪk ˈsʌm.wʌnz breɪn/

(idiom) hỏi (ý kiến ai đó có kinh nghiệm để học hỏi)

Ví dụ:

Can I pick your brain about your marketing strategy?

Tôi có thể hỏi bạn về chiến lược tiếp thị của bạn không?

smooth (somebody’s) ruffled feathers

/smuːð ˈsʌm.bə.diz ˈrʌf.əld ˈfɛð.ərz/

(idiom) làm ai bớt giận/ nguôi giận/ bớt khó chịu

Ví dụ:

He tried to smooth her ruffled feathers after the argument.

Anh ấy đã cố gắng làm cô ấy nguôi giận sau cuộc cãi vã.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu