Avatar of Vocabulary Set Quan tâm

Bộ từ vựng Quan tâm trong bộ Mô tả con người: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Quan tâm' trong bộ 'Mô tả con người' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

take a shine to

/teɪk ə ʃaɪn tə/

(idiom) bất chợt thích ai/ cái gì

Ví dụ:

I think he's taken a bit of a shine to you.

Tôi nghĩ rằng anh ấy đã có một chút thích bạn.

make a fuss over

/meɪk ə fʌs ˈoʊvər/

(phrase) rất quan tâm, quan tâm quá mức, chăm sóc quá mức

Ví dụ:

She doesn't see her grandchildren very often so she makes a real fuss over them when she does.

Bà ấy không thường xuyên gặp các cháu nên khi gặp, bà ấy rất quan tâm chúng.

make a beeline for

/meɪk ə ˈbiː.laɪn fɔːr/

(idiom) đi thẳng đến

Ví dụ:

When he saw me in the kitchen, he made a beeline for the door.

Khi nhìn thấy tôi trong bếp, anh ấy đi thẳng ra cửa.

live and breathe

/lɪv ænd briːð/

(idiom) đam mê, toàn tâm toàn ý cho điều gì

Ví dụ:

She lives and breathes ballet.

Cô ấy đam mê múa ba-lê.

knock your socks off

/nɑk yʊər sɑks ɔf/

(idiom) làm ấn tượng, làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc

Ví dụ:

I'm going to take you to a restaurant that'll knock your socks off.

Tôi sẽ đưa bạn đến một nhà hàng có thể làm bạn kinh ngạc.

float someone's boat

/floʊt ˈsʌm.wʌnz boʊt/

(idiom) làm thích thú, làm hứng thú

Ví dụ:

I know classical music isn’t for everyone, but it really floats my boat.

Tôi biết nhạc cổ điển không dành cho tất cả mọi người, nhưng tôi thực sự rất thích nó.

beat a path to someone's door

/biːt ə pæθ tu ˈsʌm.wʌnz dɔːr/

(idiom) đổ xô đến

Ví dụ:

After her new book became a bestseller, publishers were beating a path to her door.

Sau khi cuốn sách mới của cô ấy trở thành sách bán chạy, các nhà xuất bản đổ xô đến tìm cô ấy.

be wild about

/biː waɪld əˈbaʊt/

(idiom) rất thích, mê mẩn

Ví dụ:

He’s absolutely wild about jazz music.

Anh ấy cực kỳ nhạc jazz.

be meat and drink to

/bi mɪt ænd drɪŋk tu/

(idiom) là chuyện dễ như ăn cơm với ai

Ví dụ:

Public speaking is meat and drink to a seasoned politician.

Diễn thuyết trước công chúng là chuyện dễ như ăn cơm với một chính trị gia dày dạn kinh nghiệm.

the apple of someone's eye

/ðə ˈæpəl əv ˈsʌm.wʌnz aɪ/

(idiom) người/ vật ai đó yêu quý nhất

Ví dụ:

His youngest daughter is the apple of his eye.

Con gái út là người ông ấy yêu quý nhất.

after your own heart

/ˈæftər jʊr oʊn hɑːrt/

(idiom) hợp gu ai

Ví dụ:

She's a woman after my own heart.

Cô ấy là người phụ nữ hợp gu tôi.

eat, sleep, and breathe

/iːt sliːp ænd briːð/

(idiom) đam mê, dành toàn bộ thời gian cho

Ví dụ:

He eats, sleeps, and breathes basketball.

Anh ấy dành toàn bộ thời gian cho bóng rổ.

carry a torch for

/ˈkæri ə tɔːrtʃ fɔːr/

(idiom) yêu thầm ai đó

Ví dụ:

Terry has been carrying a torch for Liz for years, but she seems not to notice.

Terry đã yêu thầm Liz trong nhiều năm nhưng cô ấy dường như không để ý.

vested interest

/ˈves.tɪd ˈɪn.trəst/

(noun) quyền lợi cá nhân

Ví dụ:

She has a vested interest in the company's success because she owns shares.

Cô ấy có quyền lợi cá nhân trong sự thành công của công ty vì cô ấy sở hữu cổ phần.

heart and soul

/hɑːrt ənd soʊl/

(idiom) toàn bộ tâm huyết

Ví dụ:

She put her heart and soul into the project.

Cô ấy đã dốc toàn bộ tâm huyết vào dự án.

have a field day

/hæv ə fiːld deɪ/

(idiom) tha hồ làm điều gì

Ví dụ:

The media had a field day with the scandal.

Giới truyền thông tha hồ khai thác vụ bê bối này.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu