Avatar of Vocabulary Set Bạo lực

Bộ từ vựng Bạo lực trong bộ Sự nguy hiểm: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bạo lực' trong bộ 'Sự nguy hiểm' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

take someone for a ride

/teɪk ˈsʌm.wʌn fɔːr ə raɪd/

(idiom) lừa gạt, đánh lừa ai

Ví dụ:

He took me for a ride and I lost all my savings.

Anh ấy đã lừa tôi và tôi mất toàn bộ tiền tiết kiệm.

lay a finger on

/leɪ ə ˈfɪŋ.ɡər ɑːn/

(idiom) đụng vào, đụng chạm, làm hại

Ví dụ:

Don’t you dare lay a finger on my little brother!

Đừng hòng đụng vào em trai tôi!

knuckle sandwich

/ˈnʌk.əl ˌsænd.wɪtʃ/

(noun) cú đấm vào mặt

Ví dụ:

If you don’t stop teasing me, you’re going to get a knuckle sandwich.

Nếu cậu không ngừng trêu tôi, cậu sẽ bị ăn một cú đấm vào mặt đấy.

knock someone's block off

/nɑk ˈsʌm.wʌnz blɑk ɔf/

(idiom) đánh ai một trận

Ví dụ:

If he doesn’t stop, I’ll knock his block off!

Nếu anh ta không dừng lại, tôi sẽ đánh anh ta một trận!

have a go

/hæv ə ɡoʊ/

(collocation) thử làm gì, đánh nhau

Ví dụ:

I can't do the crossword. Do you want to have a go?

Tôi không làm được ô chữ. Bạn có muốn thử không?

clean someone's clock

/kliːn ˈsʌm.wʌnz klɑːk/

(idiom) đánh bại ai hoàn toàn, đánh ai đó

Ví dụ:

She cleaned his clock in the chess tournament.

Cô ấy đã đánh bại anh ta hoàn toàn trong giải cờ vua.

beat someone to a pulp

/biːt ˈsʌm.wʌn tuː ə pʌlp/

(idiom) đánh ai đến mức tàn tạ/ bầm dập/ rất nặng

Ví dụ:

The gang beat him to a pulp after the argument.

Băng nhóm đã đánh anh ta đến mức bầm dập sau cuộc cãi nhau.

beat the pants off

/biːt ðə pænts ɔːf/

(idiom) đánh bại ai hoàn toàn, thắng lớn

Ví dụ:

Our team beat the pants off the opponents in yesterday’s game.

Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ hoàn toàn trong trận đấu hôm qua.

come to blows

/kʌm tə bloʊz/

(idiom) bắt đầu đánh nhau, xung đột, xô xát, tranh cãi nghiêm trọng

Ví dụ:

Demonstrators nearly came to blows with the police during the march.

Những người biểu tình gần như đã xô xát với cảnh sát trong cuộc tuần hành.

make mincemeat of someone

/meɪk ˈmɪnsmiːt ʌv ˈsʌmˌwʌn/

(idiom) đánh bại ai hoàn toàn

Ví dụ:

A decent lawyer would have made mincemeat of them in court.

Một luật sư tử tế sẽ đánh bại họ hoàn toàn trước tòa.

beat the (living) daylights out of

/biːt ðə ˈlɪvɪŋ ˈdeɪˌlaɪts aʊt əv/

(idiom) đánh nhừ tử

Ví dụ:

If he touches my car again, I’ll beat the living daylights out of him.

Nếu hắn còn đụng vào xe tôi lần nữa, tôi sẽ đánh hắn nhừ tử.

be in the wars

/bi ɪn ðə wɔrz/

(idiom) bị thương, bầm dập rất nặng

Ví dụ:

After the match, he was really in the wars.

Sau trận đấu, anh ấy bị bầm dập rất nặng.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu