Avatar of Vocabulary Set Thiếu Quan tâm hoặc Cân nhắc

Bộ từ vựng Thiếu Quan tâm hoặc Cân nhắc trong bộ Hành vi & Cách tiếp cận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Thiếu Quan tâm hoặc Cân nhắc' trong bộ 'Hành vi & Cách tiếp cận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

put all your eggs in one basket

/pʊt ɔl jʊər ɛɡz ɪn wʌn ˈbæskɪt/

(idiom) dồn hết hy vọng/ nguồn lực/ vốn liếng, đánh cược tất cả vào một nơi

Ví dụ:

Don’t put all your eggs in one basket by investing everything in the stock market.

Đừng dồn hết vốn liếng vào thị trường chứng khoán.

put the cart before the horse

/pʊt ðə kɑrt bɪˈfɔr ðə hɔrs/

(idiom) làm ngược trình tự

Ví dụ:

Planning the wedding before the proposal is really putting the cart before the horse.

Lên kế hoạch đám cưới trước cả khi cầu hôn thì đúng là làm ngược.

run before you can walk

/rʌn bɪˈfɔːr ju kæn wɔːk/

(idiom) chạy trước khi biết đi, vội vàng không chuẩn bị

Ví dụ:

Trying to start a business without any experience is like trying to run before you can walk.

Cố gắng khởi nghiệp khi chưa có kinh nghiệm thì giống như muốn chạy trước khi biết đi.

throw the baby out with the bathwater

/θroʊ ðə ˈbeɪbi aʊt wɪθ ðə ˈbæθˌwɔtər/

(idiom) vứt bỏ cả thứ quý giá cùng với thứ không cần

Ví dụ:

By rejecting the entire plan, they’re throwing the baby out with the bathwater.

Khi bác bỏ toàn bộ kế hoạch, họ đang vứt bỏ cả thứ quý giá cùng với thứ không cần.

I couldn't care less

/aɪ ˈkʊdnt kɛr lɛs/

(phrase) tôi hoàn toàn không quan tâm, chẳng quan tâm chút nào

Ví dụ:

I couldn't care less about what people think of me.

Tôi hoàn toàn không quan tâm người ta nghĩ gì về mình.

for all I care

/fɔːr ɔːl aɪ keər/

(phrase) tôi không quan tâm, tôi chẳng quan tâm, tôi không thèm để ý

Ví dụ:

You can go to the match with Paula, for all I care.

Bạn có thể đi xem trận đấu với Paula, tôi không quan tâm.

be no skin off someone's back

/bi noʊ skɪn ɔf ˈsʌm.wʌnz bæk/

(idiom) không ảnh hưởng gì, không gây thiệt hại gì đến ai

Ví dụ:

It is no skin off my back if you don’t want to come.

Nếu bạn không muốn đến thì cũng không ảnh hưởng gì đến tôi cả.

reckon without

/ˈrɛkən wɪˈðaʊt/

(phrasal verb) không tính đến, không lường trước được

Ví dụ:

They had planned to finish early but reckoned without the bad weather.

Họ đã tính sẽ hoàn thành sớm nhưng không lường trước thời tiết xấu.

let something ride

/lɛt ˈsʌmθɪŋ raɪd/

(idiom) tạm bỏ qua, không can thiệp, để mặc

Ví dụ:

He decided to let the argument ride and deal with it later.

Anh ấy quyết định để mặc cuộc tranh cãi và xử lý sau.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu