Bộ từ vựng Top 251 - 275 Adverbs trong bộ 500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Top 251 - 275 Adverbs' trong bộ '500 Trạng từ tiếng Anh thông dụng nhất' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) về mặt lịch sử
Ví dụ:
Historically, the two countries have been rivals.
Về mặt lịch sử, hai quốc gia này từng là đối thủ.
(adverb) xúc động, cảm xúc
Ví dụ:
Many children have become emotionally disturbed as a result of the abuse they have suffered.
Nhiều trẻ em đã trở nên rối loạn cảm xúc do hậu quả của sự ngược đãi mà chúng phải chịu đựng.
(adverb) kiên định, nhất quán, liên tục
Ví dụ:
The president has consistently denied the rumours.
Tổng thống đã liên tục phủ nhận những tin đồn.
(adverb) tuy nhiên, dù sao
Ví dụ:
The problems are not serious. Nonetheless, we shall need to tackle them soon.
Các vấn đề không nghiêm trọng. Tuy nhiên, chúng ta sẽ cần phải giải quyết chúng sớm.
(adjective) cao, cao giá, đắt;
(adverb) cao, ở mức độ cao, lớn;
(noun) độ cao, điểm cao, cơn hưng phấn
Ví dụ:
the top of a high mountain
đỉnh của một ngọn núi cao
(adverb) hăng hái, tích cực
Ví dụ:
The company is actively looking for a buyer.
Công ty đang tích cực tìm kiếm người mua.
(adverb) gần đây, mới đây
Ví dụ:
She hasn't been looking too well lately.
Gần đây cô ấy không được khỏe lắm.
(adverb) công khai, trước công chúng
Ví dụ:
She publicly apologized for her mistake.
Cô ấy công khai xin lỗi vì sai lầm của mình.
(adverb) theo truyền thống, theo tập quán
Ví dụ:
The festival is traditionally held in May.
Lễ hội theo truyền thống được tổ chức vào tháng 5.
(adverb) từ đó, từ lúc ấy, kể từ đó;
(preposition) từ, kể từ;
(conjunction) từ khi, từ, vì
Ví dụ:
She ran away on Friday and we haven't seen her since.
Cô ấy đã bỏ trốn vào thứ Sáu và chúng tôi đã không gặp cô ấy kể từ đó.
(adverb) rất may, may quá, may thay
Ví dụ:
Thankfully, nobody was hurt.
Rất may, không ai bị thương.
(adverb) một cách buồn bã, một cách đáng tiếc, đáng buồn là
Ví dụ:
He smiled sadly.
Anh ấy cười một cách buồn bã.
(adjective) nhanh, nhanh chóng, mau;
(noun) phần thịt mềm;
(adverb) nhanh, lẹ làng, nhanh chóng
Ví dụ:
He was always quick to point out her faults.
Anh ấy luôn nhanh chóng chỉ ra lỗi của cô ấy.
(adverb) dù thế nào, bất cứ thứ gì, như thế nào cũng được
Ví dụ:
He has no respect for authority whatsoever.
Anh ta không có sự tôn trọng nào đối với chính quyền.
(adverb) một phần, không hoàn chỉnh
Ví dụ:
It’s only partially true.
Nó chỉ đúng một phần.
(adverb) ngày nay, hiện nay, đời nay, thời buổi này
Ví dụ:
Nowadays, most kids prefer going online to reading books.
Ngày nay, hầu hết trẻ em thích lên mạng hơn là đọc sách.
(adverb) thật thú vị, một cách thú vị, hấp dẫn
Ví dụ:
Interestingly, no one noticed the mistake.
Thật thú vị là không ai nhận ra lỗi đó.
(adverb) tuy nhiên
Ví dụ:
Their team hadn’t lost a game the entire season. Nevertheless, we beat them by a huge margin last night.
Đội của họ chưa thua trận nào trong cả mùa giải. Tuy nhiên, chúng tôi đã đánh bại họ với tỷ số rất lớn vào đêm qua.
(adverb) về cơ bản
Ví dụ:
The two approaches are fundamentally different.
Hai cách tiếp cận về cơ bản là khác nhau.
(adjective) ung dung, thoải mái, thanh thản;
(adverb) dễ dàng, từ từ, nhẹ nhàng
Ví dụ:
an easy way of retrieving information
một cách dễ dàng để truy xuất thông tin
(adverb) đồng thời, xảy ra cùng một lúc
Ví dụ:
The network was broadcasting four games simultaneously across the country.
Mạng đã phát bốn trận đấu đồng thời trên toàn quốc.
(adjective, adverb) toàn cầu
Ví dụ:
a worldwide recession
suy thoái kinh tế toàn cầu
(adverb) không xa, gần, gần đó;
(adjective) không xa, gần đó
Ví dụ:
He slung his jacket over a nearby chair.
Anh ấy khoác áo khoác của mình qua một chiếc ghế gần đó.
(adverb) một lúc nào đó;
(adjective) trước kia, trước đây
Ví dụ:
He was sometime Minister of Education.
Ông ấy trước kia từng làm Bộ trưởng Giáo dục.
(adverb) cuối cùng
Ví dụ:
You've come back to me at last!
Cuối cùng thì bạn cũng đã quay lại với tôi!