Nghĩa của từ whatsoever trong tiếng Việt

whatsoever trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

whatsoever

US /ˌwɑːt.soʊˈev.ɚ/
UK /ˌwɒt.səʊˈev.ər/
"whatsoever" picture

Trạng từ

nào cả, bất cứ điều gì

at all (used for emphasis after a negative statement)

Ví dụ:
There is no doubt whatsoever.
Không có bất kỳ nghi ngờ nào cả.
He received no help whatsoever.
Anh ấy không nhận được bất kỳ sự giúp đỡ nào cả.

Từ hạn định

nào cả, bất cứ điều gì

anything at all (used after a noun for emphasis)

Ví dụ:
He has no respect for authority whatsoever.
Anh ta không có bất kỳ sự tôn trọng nào cả đối với quyền lực.
There was no evidence whatsoever to support his claim.
Không có bất kỳ bằng chứng nào cả để ủng hộ tuyên bố của anh ta.