Bộ từ vựng Đó là một câu chuyện cổ tích! trong bộ Cấp độ B2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Đó là một câu chuyện cổ tích!' trong bộ 'Cấp độ B2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) bỏ bùa mê, làm say mê, làm mê mẩn
Ví dụ:
He was completely bewitched by her beauty.
Anh ấy hoàn toàn bị say đắm bởi vẻ đẹp của cô ấy.
(verb) bỏ bùa, phù phép, làm mê hoặc;
(noun) sức mê hoặc, bùa mê, nhan sắc
Ví dụ:
His charm has captivated the media.
Sức quyến rũ của anh ấy đã làm say lòng giới truyền thông.
(verb) nguyền rủa, chửi rủa;
(noun) sự nguyền rủa, sự chửi rủa, lời nguyền rủa
Ví dụ:
She'd put a curse on him.
Cô ấy đã đặt một lời nguyền cho anh ta.
(verb) bỏ bùa mê, làm say mê, làm vui thích
Ví dụ:
The audience was clearly enchanted by her performance.
Khán giả rõ ràng đã bị say mê bởi màn trình diễn của cô ấy.
(verb) ma ám, hay lui tới, ám ảnh;
(noun) nơi thường lui tới
Ví dụ:
This bar used to be one of your old haunts, didn't it, Jake?
Quán bar này từng là một trong những nơi cũ thường lui tới của bạn, phải không, Jake?
(noun) ác quỷ, ma quỷ, yêu ma
Ví dụ:
He was possessed by an evil demon.
Anh ta đã bị ám bởi một con quỷ độc ác.
(noun) con rồng, thằn lăn bay
Ví dụ:
After all the magic and storms and monsters and dragons and evil beings, they were going to die of the cold.
Sau tất cả ma thuật và bão tố, quái vật và rồng và những sinh vật xấu xa, họ sẽ chết vì lạnh.
(noun) chú lùn, người lùn;
(verb) làm lu mờ, làm trở nên nhỏ bé;
(adjective) lùn, lùn tịt, nhỏ xíu
Ví dụ:
You can grow dwarf conifers in pots on the patio.
Bạn có thể trồng cây lá kim lùn trong chậu ngoài hiên.
(noun) nàng tiên, tiên
Ví dụ:
She believed she had had fairies at the bottom of her garden.
Cô ấy tin rằng cô ấy có những nàng tiên ở cuối khu vườn của mình.
(noun) thần, thần linh
Ví dụ:
Genies can wield phenomenal power, such as shapeshifting, manipulation of weather, and in some cases bending reality on certain levels.
Thần linh có thể sử dụng sức mạnh phi thường, chẳng hạn như thay đổi hình dạng, thao túng thời tiết và trong một số trường hợp, bẻ cong thực tế ở một số cấp độ nhất định.
(noun) ma, linh hồn, ký ức;
(verb) viết thuê cho ai, lướt qua, biến mất
Ví dụ:
The building is haunted by the ghost of a monk.
Tòa nhà bị ám bởi hồn ma của một nhà sư.
(noun) người khổng lồ, cây khổng lồ, người phi thường;
(adjective) khổng lồ, phi thường
Ví dụ:
giant multinational corporations
các tập đoàn đa quốc gia khổng lồ
(noun) ngạ quỷ, quỷ ăn thịt, ma cà rồng
Ví dụ:
A ghoul is a demon-like being or monstrous humanoid.
Ngạ quỷ là một sinh vật giống quỷ hoặc hình người quái dị.
(noun) yêu tinh
Ví dụ:
All of a sudden, an army of goblins and dwarfs started marching towards them.
Đột nhiên, một đội quân yêu tinh và người lùn bắt đầu hành quân về phía họ.
(noun) quái vật golem, quái vật đá
Ví dụ:
The golem of Jewish legend, for example, is a powerful automaton.
Ví dụ, con quái vật golem trong truyền thuyết của người Do Thái là một con vật tự động mạnh mẽ.
(noun) thần Vệ Nữ, nữ thần
Ví dụ:
Aphrodite was the ancient Greek goddess of love.
Aphrodite là nữ thần tình yêu của Hy Lạp cổ đại.
(noun) quỷ, ma, yêu tinh
Ví dụ:
And tomorrow the sky will be pink and filled with flying leprechauns and fairies.
Và ngày mai bầu trời sẽ hồng và tràn ngập yêu tinh và tiên nữ bay.
(noun) mỹ nhân ngư, nàng tiên cá
Ví dụ:
It is said that mermaids use their magical singing voices to lure sailors to their death and control their minds.
Người ta nói rằng các nàng tiên cá sử dụng giọng hát ma thuật của mình để dụ các thủy thủ đến chỗ chết và kiểm soát tâm trí của họ.
(noun) quái vật, yêu quái, người tàn bạo;
(adjective) to lớn, khổng lồ;
(verb) chỉ trích, phê bình
Ví dụ:
There is a monster housing development.
Có một sự phát triển nhà ở to lớn.
(noun) nữ thần (sông núi, cây cỏ), con nhộng, người con gái đẹp
Ví dụ:
It is the idyllic world of nymphs and shepherds.
Đó là thế giới bình dị của nữ thần và người chăn cừu.
(noun) quái nhân, yêu tinh, quỷ ăn thịt người
Ví dụ:
At that moment, a witch or a giant or an ogre could have been holding that light.
Vào thời điểm đó, một phù thủy hoặc một người khổng lồ hoặc một con yêu tinh có thể đang nắm giữ ánh sáng đó.
(noun) chim phượng hoàng, người kỳ diệu
Ví dụ:
The town was bombed but was then rebuilt and rose from the ashes like a phoenix.
Thị trấn bị đánh bom nhưng sau đó được xây dựng lại và vươn lên từ đống tro tàn như một con phượng hoàng.
(noun) mỹ nhân ngư, còi báo động, người đàn bà quyến rũ nguy hiểm
Ví dụ:
The sirens survived because their divine nature means they don't need to eat anything.
Mỹ nhân ngư sống sót vì bản chất thần thánh của chúng có nghĩa là chúng không cần ăn bất cứ thứ gì.
(noun) pháp sư, thầy phù thủy
Ví dụ:
He was suspected of misusing his magical powers as a sorcerer.
Anh ta bị nghi ngờ sử dụng sai sức mạnh phép thuật của mình như một phù thủy.
(noun) mụ phù thủy
Ví dụ:
She was given poison by an evil sorceress.
Cô ấy đã bị một phù thủy độc ác cho thuốc độc.
(noun) tâm hồn, linh hồn, tinh thần;
(verb) khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi
Ví dụ:
We seek a harmony between body and spirit.
Chúng tôi tìm kiếm sự hài hòa giữa cơ thể và tinh thần.
(noun) tiên răng
Ví dụ:
Because I never want to take away the wonderful relationship that children have with - with the tooth fairy until they begin to question it themselves.
Bởi vì tôi không bao giờ muốn lấy đi mối quan hệ tuyệt vời mà bọn trẻ có - với nàng tiên răng cho đến khi chúng bắt đầu tự vấn về điều đó.
(noun) người khổng lồ độc ác, quái vật, yêu tinh, kẻ gây rối;
(verb) câu nhấp, câu cá, lục lọi
Ví dụ:
A table, made of a dark wood and engraved with images of trolls and enchanting dragons, loomed as the centerpiece of the room.
Một chiếc bàn, làm bằng gỗ tối màu và được khắc hình ảnh của những người khổng lồ độc ác và những con rồng đầy mê hoặc, lấp ló là trung tâm của căn phòng.
(noun) con kỳ lân, kỳ lân biển
Ví dụ:
Could it be that true political geniuses are as mythical as unicorns?
Chẳng lẽ những thiên tài chính trị chân chính lại hoang đường như những con kỳ lân?
(noun) búp bê voodoo, một loại hình nộm dùng cho phép tà thuật, thường có những mũi kim đâm vào
Ví dụ:
The voodoo doll can be used as a religious object or a superstitious one depending on how the user treats it.
Con búp bê voodoo có thể được sử dụng như một vật tôn giáo hoặc một vật mê tín tùy thuộc vào cách người dùng đối xử với nó.
(noun) ma sói, người sói
Ví dụ:
A werewolf's main weakness is their vulnerability to silver or any object containing silver.
Điểm yếu chính của ma sói là tính dễ bị tổn thương đối với bạc hoặc bất kỳ đồ vật nào có chứa bạc.
(noun) thây ma, xác sống, cocktail zombie
Ví dụ:
Every horror fan is probably familiar with many zombie movies.
Mọi người hâm mộ kinh dị có lẽ đã quen thuộc với nhiều bộ phim về thây ma.