Bộ từ vựng Toán học trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Toán học' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) tính, tính toán, suy tính
Ví dụ:
Japanese land value was calculated at 2.5 times that of the U.S.
Giá trị đất của Nhật Bản được tính bằng 2,5 lần của Hoa Kỳ.
(noun) sự tính toán, bài toán, phép tính
Ví dụ:
Finding ways of saving money involves complicated calculations.
Tìm cách tiết kiệm tiền liên quan đến các phép tính phức tạp.
(verb) thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm;
(abbreviation) chứng rối loạn giảm chú ý
Ví dụ:
He might have ADD.
Anh ta có thể bị chứng rối loạn giảm chú ý.
(phrasal verb) tăng lên, thêm vào
Ví dụ:
The changes in air quality are small, but after a while they do add up and affect people's health.
Chất lượng không khí thay đổi nhỏ nhưng sau một thời gian sẽ tăng lên và ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
(verb) nhân, làm tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở
Ví dụ:
I asked you to multiply fourteen by nineteen.
Tôi yêu cầu bạn nhân mười bốn với mười chín.
(verb) chia, phân chia, chia ra
Ví dụ:
Consumer magazines can be divided into a number of categories.
Tạp chí người tiêu dùng có thể được chia thành một số loại.
(noun) sự đếm, hành động đếm, tổng số đếm được;
(verb) đếm, tính, cộng
Ví dụ:
At the last count, fifteen applications were still outstanding.
Ở lần đếm cuối cùng, mười lăm ứng dụng vẫn còn tồn đọng.
(noun) số trung bình, mức trung bình;
(verb) tìm số trung bình, trung bình;
(adjective) trung bình
Ví dụ:
The average temperature in May was 64°F.
Nhiệt độ trung bình của tháng có thể là 64 ° F.
(noun) người hoặc vật bằng với mình, sự công bằng, bình đẳng;
(verb) bằng, ngang, sánh kịp;
(adjective) ngang, bằng nhau, đủ sức
Ví dụ:
Add equal amounts of water and flour.
Thêm lượng nước và bột mì bằng nhau.
(noun) dáng vẻ, hình, hình vẽ minh họa;
(verb) tính toán, miêu tả, hình dung
Ví dụ:
official census figures
con số điều tra dân số chính thức
(noun) môn toán, toán học
Ví dụ:
a taste for mathematics
yêu thích toán học
(noun) con số một nghìn, rất nhiều, hàng nghìn
Ví dụ:
They had driven over one thousand miles.
Họ đã lái xe hơn một nghìn dặm.
(noun) triệu, con số 1000000
Ví dụ:
The city has a population of almost one million.
Thành phố có dân số gần một triệu người.
(noun) một tỷ
Ví dụ:
The population of China is over one billion.
Dân số của Trung Quốc là hơn một tỷ.
(noun) dấu trừ
Ví dụ:
The minus sign can be used to indicate a negative value.
Dấu trừ có thể được sử dụng để chỉ ra một giá trị âm.
(noun) dấu cộng
Ví dụ:
The plus sign can be used to indicate a positive value.
Dấu cộng có thể được sử dụng để biểu thị một giá trị dương.
(adjective) âm, phủ định, cấm đoán;
(verb) phủ nhận, phủ định, cự tuyệt;
(noun) lời từ chối, lời cự tuyệt, tính tiêu cực
Ví dụ:
The new tax was having a very negative effect on car sales.
Mức thuế mới đã ảnh hưởng rất tiêu cực đến doanh số bán xe hơi.
(adjective) tích cực, rõ ràng, dương;
(noun) tính chất xác thực, điều có thực, ảnh thực
Ví dụ:
Two is a positive number.
Hai là một số dương.
(noun) chữ số, con số, số lượng;
(verb) đánh số, gán số, lên tới, có số lượng là
Ví dụ:
She dialed the number carefully.
Cô ấy bấm số một cách cẩn thận.
(noun) ca mổ, sự hoạt động, cách hoạt động
Ví dụ:
the construction and operation of power stations
việc xây dựng và hoạt động các trạm điện
(noun) dấu, dấu hiệu, ký hiệu;
(verb) ký tên, viết ký tên, ra hiệu
Ví dụ:
Flowers are often given as a sign of affection.
Hoa thường được tặng như một biểu hiện của tình cảm.
(noun) ký hiệu, biểu tượng, vật tượng trưng
Ví dụ:
The symbol "r" in Figure 5 represents a gene which is ineffective.
Ký hiệu "r" trong Hình 5 đại diện cho một gen không hiệu quả.
(noun) đáp án, lời giải, giải pháp
Ví dụ:
There's no easy solution to this problem.
Không có giải pháp dễ dàng cho vấn đề này.
(noun) tổng, toàn bộ, số tiền;
(verb) tổng kết, tóm tắt, kết luận
Ví dụ:
the sum of two prime numbers
tổng của hai số nguyên tố
(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;
(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;
(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối
Ví dụ:
a total cost of $4,000
toàn bộ chi phí là $ 4.000
(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;
(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc
Ví dụ:
They didn't deliver the right amount of sand.
Họ không giao đúng số lượng cát.
(noun) phần trăm
Ví dụ:
Business customers account for about 70 percent of the computing company's revenue.
Khách hàng doanh nghiệp chiếm khoảng 70 phần trăm doanh thu của công ty điện toán.