Avatar of Vocabulary Set Toán học

Bộ từ vựng Toán học trong bộ Cấp độ A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Toán học' trong bộ 'Cấp độ A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

calculate

/ˈkæl.kjə.leɪt/

(verb) tính, tính toán, suy tính

Ví dụ:

Japanese land value was calculated at 2.5 times that of the U.S.

Giá trị đất của Nhật Bản được tính bằng 2,5 lần của Hoa Kỳ.

calculation

/ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/

(noun) sự tính toán, bài toán, phép tính

Ví dụ:

Finding ways of saving money involves complicated calculations.

Tìm cách tiết kiệm tiền liên quan đến các phép tính phức tạp.

add

/æd/

(verb) thêm vào, làm tăng thêm, nói thêm;

(abbreviation) chứng rối loạn giảm chú ý

Ví dụ:

He might have ADD.

Anh ta có thể bị chứng rối loạn giảm chú ý.

add up

/æd ˈʌp/

(phrasal verb) tăng lên, thêm vào

Ví dụ:

The changes in air quality are small, but after a while they do add up and affect people's health.

Chất lượng không khí thay đổi nhỏ nhưng sau một thời gian sẽ tăng lên và ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.

subtract

/səbˈtrækt/

(verb) trừ đi, khấu trừ, loại ra

Ví dụ:

subtract 43 from 60

60 trừ 43

multiply

/ˈmʌl.tə.plaɪ/

(verb) nhân, làm tăng lên nhiều lần, làm cho sinh sôi nảy nở

Ví dụ:

I asked you to multiply fourteen by nineteen.

Tôi yêu cầu bạn nhân mười bốn với mười chín.

divide

/dɪˈvaɪd/

(verb) chia, phân chia, chia ra

Ví dụ:

Consumer magazines can be divided into a number of categories.

Tạp chí người tiêu dùng có thể được chia thành một số loại.

count

/kaʊnt/

(noun) sự đếm, hành động đếm, tổng số đếm được;

(verb) đếm, tính, cộng

Ví dụ:

At the last count, fifteen applications were still outstanding.

Ở lần đếm cuối cùng, mười lăm ứng dụng vẫn còn tồn đọng.

average

/ˈæv.ɚ.ɪdʒ/

(noun) số trung bình, mức trung bình;

(verb) tìm số trung bình, trung bình;

(adjective) trung bình

Ví dụ:

The average temperature in May was 64°F.

Nhiệt độ trung bình của tháng có thể là 64 ° F.

equal

/ˈiː.kwəl/

(noun) người hoặc vật bằng với mình, sự công bằng, bình đẳng;

(verb) bằng, ngang, sánh kịp;

(adjective) ngang, bằng nhau, đủ sức

Ví dụ:

Add equal amounts of water and flour.

Thêm lượng nước và bột mì bằng nhau.

figure

/ˈfɪɡ.jɚ/

(noun) dáng vẻ, hình, hình vẽ minh họa;

(verb) tính toán, miêu tả, hình dung

Ví dụ:

official census figures

con số điều tra dân số chính thức

mathematics

/ˌmæθˈmæt̬.ɪks/

(noun) môn toán, toán học

Ví dụ:

a taste for mathematics

yêu thích toán học

thousand

/ˈθaʊ.zənd/

(noun) con số một nghìn, rất nhiều, hàng nghìn

Ví dụ:

They had driven over one thousand miles.

Họ đã lái xe hơn một nghìn dặm.

million

/ˈmɪl.jən/

(noun) triệu, con số 1000000

Ví dụ:

The city has a population of almost one million.

Thành phố có dân số gần một triệu người.

billion

/ˈbɪl.jən/

(noun) một tỷ

Ví dụ:

The population of China is over one billion.

Dân số của Trung Quốc là hơn một tỷ.

minus sign

/ˈmaɪnəs saɪn/

(noun) dấu trừ

Ví dụ:

The minus sign can be used to indicate a negative value.

Dấu trừ có thể được sử dụng để chỉ ra một giá trị âm.

plus sign

/plʌs saɪn/

(noun) dấu cộng

Ví dụ:

The plus sign can be used to indicate a positive value.

Dấu cộng có thể được sử dụng để biểu thị một giá trị dương.

negative

/ˈneɡ.ə.t̬ɪv/

(adjective) âm, phủ định, cấm đoán;

(verb) phủ nhận, phủ định, cự tuyệt;

(noun) lời từ chối, lời cự tuyệt, tính tiêu cực

Ví dụ:

The new tax was having a very negative effect on car sales.

Mức thuế mới đã ảnh hưởng rất tiêu cực đến doanh số bán xe hơi.

positive

/ˈpɑː.zə.t̬ɪv/

(adjective) tích cực, rõ ràng, dương;

(noun) tính chất xác thực, điều có thực, ảnh thực

Ví dụ:

Two is a positive number.

Hai là một số dương.

number

/ˈnʌm.bɚ/

(noun) chữ số, con số, số lượng;

(verb) đánh số, gán số, lên tới, có số lượng là

Ví dụ:

She dialed the number carefully.

Cô ấy bấm số một cách cẩn thận.

operation

/ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/

(noun) ca mổ, sự hoạt động, cách hoạt động

Ví dụ:

the construction and operation of power stations

việc xây dựng và hoạt động các trạm điện

sign

/saɪn/

(noun) dấu, dấu hiệu, ký hiệu;

(verb) ký tên, viết ký tên, ra hiệu

Ví dụ:

Flowers are often given as a sign of affection.

Hoa thường được tặng như một biểu hiện của tình cảm.

symbol

/ˈsɪm.bəl/

(noun) ký hiệu, biểu tượng, vật tượng trưng

Ví dụ:

The symbol "r" in Figure 5 represents a gene which is ineffective.

Ký hiệu "r" trong Hình 5 đại diện cho một gen không hiệu quả.

solution

/səˈluː.ʃən/

(noun) đáp án, lời giải, giải pháp

Ví dụ:

There's no easy solution to this problem.

Không có giải pháp dễ dàng cho vấn đề này.

sum

/sʌm/

(noun) tổng, toàn bộ, số tiền;

(verb) tổng kết, tóm tắt, kết luận

Ví dụ:

the sum of two prime numbers

tổng của hai số nguyên tố

total

/ˈtoʊ.t̬əl/

(noun) tổng số, toàn bộ, tổng cộng;

(verb) tổng cộng, tính tổng, tổng số lên tới;

(adjective) hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối

Ví dụ:

a total cost of $4,000

toàn bộ chi phí là $ 4.000

amount

/əˈmaʊnt/

(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;

(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc

Ví dụ:

They didn't deliver the right amount of sand.

Họ không giao đúng số lượng cát.

percent

/pɚˈsent/

(noun) phần trăm

Ví dụ:

Business customers account for about 70 percent of the computing company's revenue.

Khách hàng doanh nghiệp chiếm khoảng 70 phần trăm doanh thu của công ty điện toán.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu