Nghĩa của từ billion trong tiếng Việt

billion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

billion

US /ˈbɪl.jən/
UK /ˈbɪl.jən/
"billion" picture

Số từ

tỷ

a thousand million (1,000,000,000)

Ví dụ:
The company is valued at over a billion dollars.
Công ty được định giá hơn một tỷ đô la.
There are nearly eight billion people in the world.
Có gần tám tỷ người trên thế giới.

Danh từ

hàng tỷ, rất nhiều

a very large number or amount

Ví dụ:
I have a billion things to do today.
Tôi có hàng tỷ việc phải làm hôm nay.
Thanks a billion for your help!
Cảm ơn rất nhiều vì sự giúp đỡ của bạn!