Bộ từ vựng Gia đình trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Gia đình' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cha, bố, người cha;
(verb) sản sinh, phát minh, là bố của
Ví dụ:
Margaret's father died at an early age.
Cha của Margaret mất khi còn trẻ.
(noun) mẹ;
(verb) chăm sóc, nuôi dạy, đối xử tốt
Ví dụ:
She returned to Bristol to nurse her aging mother.
Cô ấy trở về Bristol để chăm sóc người mẹ già của mình.
(noun) mẹ
Ví dụ:
My mom gave us each a slice of pizza.
Mẹ tôi cho chúng tôi mỗi người một lát bánh pizza.
(noun) vợ, người đàn bà
Ví dụ:
He and his wife are keen gardeners.
Anh ấy và vợ của mình là những người thích làm vườn.
(noun) người chồng;
(verb) tiết kiệm
Ví dụ:
She and her husband are both retired.
Cô ấy và người chồng đều đã nghỉ hưu.
(noun) đứa bé, đứa trẻ, đứa con
Ví dụ:
She'd been playing tennis since she was a child.
Cô ấy đã chơi quần vợt từ khi còn là một đứa trẻ.
(noun) con trai (của bố mẹ)
Ví dụ:
We have two sons and three daughters.
Chúng tôi có hai con trai và ba con gái.
(noun) con gái
Ví dụ:
Liz and Phil have a daughter and three sons.
Liz và Phil có một con gái và ba con trai.
(noun) anh trai, em trai, bạn đồng sự
Ví dụ:
He recognized her from her strong resemblance to her brother.
Anh ấy nhận ra cô ấy từ sự giống nhau mạnh mẽ của cô ấy với anh trai.
(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi
Ví dụ:
The family lived in a large house with a lot of lands.
Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.
(noun) ông, ông nội, ông ngoại
Ví dụ:
Her grandfather on her mother's side was Italian.
Ông ngoại của cô ấy là người Ý.
(noun) ông, bà
Ví dụ:
My grandparents are both in their 80s.
Ông bà tôi đều đã ngoài 80 tuổi.
(noun) cháu (của ông bà)
Ví dụ:
Now I see my grandchild every week.
Bây giờ tôi gặp cháu của tôi hàng tuần.
(noun) cô, dì, thím
Ví dụ:
She was brought up by her aunt and uncle.
Cô ấy được nuôi dưỡng bởi dì và chú của mình.
(noun) cháu gái (con của anh, chị, em)
Ví dụ:
Merry is my niece.
Merry là cháu gái của tôi.
(noun) cháu trai (con của anh, chị, em)
Ví dụ:
Jik is my nephew.
Jik là cháu trai của tôi.
(noun) anh, em họ
Ví dụ:
My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.
Vợ của anh trai tôi và tôi đều sinh con cùng thời gian, vì vậy hai anh em họ rất gần nhau về tuổi tác.