Avatar of Vocabulary Set Gia đình

Bộ từ vựng Gia đình trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Gia đình' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

parent

/ˈper.ənt/

(noun) bố mẹ, cha mẹ, phụ huynh

Ví dụ:

the parents of the bride

bố mẹ của cô dâu

father

/ˈfɑː.ðɚ/

(noun) cha, bố, người cha;

(verb) sản sinh, phát minh, là bố của

Ví dụ:

Margaret's father died at an early age.

Cha của Margaret mất khi còn trẻ.

mother

/ˈmʌð.ɚ/

(noun) mẹ;

(verb) chăm sóc, nuôi dạy, đối xử tốt

Ví dụ:

She returned to Bristol to nurse her aging mother.

Cô ấy trở về Bristol để chăm sóc người mẹ già của mình.

dad

/dæd/

(noun) ba, cha, bố

Ví dụ:

His dad was with him.

Cha của anh ấy đã ở với anh ấy.

mom

/mɑːm/

(noun) mẹ

Ví dụ:

My mom gave us each a slice of pizza.

Mẹ tôi cho chúng tôi mỗi người một lát bánh pizza.

wife

/waɪf/

(noun) vợ, người đàn bà

Ví dụ:

He and his wife are keen gardeners.

Anh ấy và vợ của mình là những người thích làm vườn.

husband

/ˈhʌz.bənd/

(noun) người chồng;

(verb) tiết kiệm

Ví dụ:

She and her husband are both retired.

Cô ấy và người chồng đều đã nghỉ hưu.

child

/tʃaɪld/

(noun) đứa bé, đứa trẻ, đứa con

Ví dụ:

She'd been playing tennis since she was a child.

Cô ấy đã chơi quần vợt từ khi còn là một đứa trẻ.

son

/sʌn/

(noun) con trai (của bố mẹ)

Ví dụ:

We have two sons and three daughters.

Chúng tôi có hai con trai và ba con gái.

daughter

/ˈdɑː.t̬ɚ/

(noun) con gái

Ví dụ:

Liz and Phil have a daughter and three sons.

Liz và Phil có một con gái và ba con trai.

sister

/ˈsɪs.tɚ/

(noun) chị gái, em gái, chị em

Ví dụ:

I had two older sisters.

Tôi có hai chị gái.

brother

/ˈbrʌð.ɚ/

(noun) anh trai, em trai, bạn đồng sự

Ví dụ:

He recognized her from her strong resemblance to her brother.

Anh ấy nhận ra cô ấy từ sự giống nhau mạnh mẽ của cô ấy với anh trai.

family

/ˈfæm.əl.i/

(noun) gia đình, gia quyến, dòng dõi

Ví dụ:

The family lived in a large house with a lot of lands.

Gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, có nhiều đất.

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ɚ/

(noun)

Ví dụ:

My grandmother is ill.

tôi bị ốm.

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðɚ/

(noun) ông, ông nội, ông ngoại

Ví dụ:

Her grandfather on her mother's side was Italian.

Ông ngoại của cô ấy là người Ý.

grandparent

/ˈɡræn.per.ənt/

(noun) ông, bà

Ví dụ:

My grandparents are both in their 80s.

Ông bà tôi đều đã ngoài 80 tuổi.

grandchild

/ˈɡræn.tʃaɪld/

(noun) cháu (của ông bà)

Ví dụ:

Now I see my grandchild every week.

Bây giờ tôi gặp cháu của tôi hàng tuần.

aunt

/ænt/

(noun) cô, dì, thím

Ví dụ:

She was brought up by her aunt and uncle.

Cô ấy được nuôi dưỡng bởi và chú của mình.

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

(noun) chú, bác, cậu

Ví dụ:

He visited his uncle.

Anh ấy đến thăm chú của mình.

niece

/niːs/

(noun) cháu gái (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Merry is my niece.

Merry là cháu gái của tôi.

nephew

/ˈnef.juː/

(noun) cháu trai (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Jik is my nephew.

Jik là cháu trai của tôi.

cousin

/ˈkʌz.ən/

(noun) anh, em họ

Ví dụ:

My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.

Vợ của anh trai tôi và tôi đều sinh con cùng thời gian, vì vậy hai anh em họ rất gần nhau về tuổi tác.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu