Nghĩa của từ "work of art" trong tiếng Việt
"work of art" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
work of art
US /wɜːrk əv ɑːrt/
UK /wɜːk əv ɑːt/
Danh từ
1.
tác phẩm nghệ thuật, kiệt tác
an object made by an artist, especially a painting or sculpture
Ví dụ:
•
The Mona Lisa is considered a timeless work of art.
Bức Mona Lisa được coi là một tác phẩm nghệ thuật vượt thời gian.
•
Each piece in the exhibition was a true work of art.
Mỗi tác phẩm trong triển lãm đều là một tác phẩm nghệ thuật thực sự.
Từ đồng nghĩa:
2.
tác phẩm nghệ thuật, kiệt tác
something that is made or done with great skill or artistry
Ví dụ:
•
The intricate clockwork was a true work of art.
Bộ máy đồng hồ phức tạp là một tác phẩm nghệ thuật thực sự.
•
Her baking is always a work of art, both beautiful and delicious.
Món nướng của cô ấy luôn là một tác phẩm nghệ thuật, vừa đẹp vừa ngon.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: