Nghĩa của từ vaulted trong tiếng Việt
vaulted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vaulted
US /ˈvɑːl.t̬ɪd/
UK /ˈvɒl.tɪd/
Tính từ
Động từ
nhảy qua, vượt qua
jump or leap over something, especially with the aid of the hands or a pole
Ví dụ:
•
He vaulted over the fence with ease.
Anh ấy dễ dàng nhảy qua hàng rào.
•
The gymnast vaulted onto the apparatus.
Vận động viên thể dục dụng cụ đã nhảy lên thiết bị.
Từ liên quan: