Nghĩa của từ tycoon trong tiếng Việt

tycoon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tycoon

US /taɪˈkuːn/
UK /taɪˈkuːn/
"tycoon" picture

Danh từ

ông trùm, tài phiệt, đại gia

a wealthy, powerful person in business or industry

Ví dụ:
The media tycoon owned several television networks and newspapers.
Ông trùm truyền thông sở hữu nhiều mạng lưới truyền hình và báo chí.
He started as a small entrepreneur and became a shipping tycoon.
Anh ấy bắt đầu như một doanh nhân nhỏ và trở thành một ông trùm vận tải biển.