Nghĩa của từ throng trong tiếng Việt
throng trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
throng
US /θrɑːŋ/
UK /θrɒŋ/
Danh từ
đám đông, quần chúng, lũ lượt
a large, densely packed crowd of people or animals
Ví dụ:
•
A huge throng gathered in the square to protest.
Một đám đông lớn tụ tập tại quảng trường để biểu tình.
•
The market was filled with a noisy throng of shoppers.
Chợ đông nghịt một đám đông người mua sắm ồn ào.
Động từ
đổ xô, tụ tập, lấp đầy
to fill or be present in (a place) in large numbers
Ví dụ:
•
Tourists thronged the ancient ruins.
Du khách đổ xô đến các tàn tích cổ xưa.
•
People thronged the streets to celebrate the victory.
Người dân đổ ra đường để ăn mừng chiến thắng.