Nghĩa của từ horde trong tiếng Việt

horde trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

horde

US /hɔːrd/
UK /hɔːd/

Danh từ

1.

đám đông, bầy, quân đoàn

a large group of people

Ví dụ:
A horde of tourists descended on the small town.
Một đám đông khách du lịch đổ xuống thị trấn nhỏ.
The children ran out of school in a joyful horde.
Những đứa trẻ chạy ra khỏi trường trong một đám đông vui vẻ.
2.

bộ lạc du mục, bộ lạc

a nomadic tribe or clan

Ví dụ:
The ancient Mongol hordes were known for their military prowess.
Các bộ lạc Mông Cổ cổ đại nổi tiếng với tài năng quân sự của họ.
The invading horde swept across the plains.
Đám quân xâm lược càn quét khắp các đồng bằng.