Nghĩa của từ "tertiary education" trong tiếng Việt
"tertiary education" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tertiary education
US /ˌtɜːr.ʃi.er.i ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
UK /ˈtɜː.ʃər.i ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
giáo dục đại học, giáo dục bậc ba
education at university or college level
Ví dụ:
•
Many students pursue tertiary education after completing high school.
Nhiều sinh viên theo đuổi giáo dục đại học sau khi hoàn thành trung học.
•
Access to affordable tertiary education is crucial for economic development.
Tiếp cận giáo dục đại học giá cả phải chăng là rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Từ liên quan: