Nghĩa của từ "talk around" trong tiếng Việt

"talk around" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

talk around

US /tɔːk əˈraʊnd/
UK /tɔːk əˈraʊnd/
"talk around" picture

Cụm động từ

nói vòng vo, nói tránh

to discuss something in a general way without dealing with the most important issues

Ví dụ:
They spent the whole meeting just talking around the problem instead of finding a solution.
Họ đã dành cả buổi họp chỉ để nói vòng vo về vấn đề thay vì tìm giải pháp.
Don't talk around the issue; just tell me what you want.
Đừng nói vòng vo về vấn đề; cứ nói thẳng điều bạn muốn.