Nghĩa của từ "take a turn" trong tiếng Việt.
"take a turn" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
take a turn
US /teɪk ə tɜrn/
UK /teɪk ə tɜrn/

Cụm từ
1.
đi dạo, đi một vòng
to go for a short walk or ride
Ví dụ:
•
Let's take a turn around the park.
Hãy đi dạo quanh công viên.
•
He decided to take a turn on his new bicycle.
Anh ấy quyết định đi một vòng bằng chiếc xe đạp mới của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
chuyển hướng, thay đổi
to change direction or course
Ví dụ:
•
The road will take a turn to the left after the bridge.
Con đường sẽ rẽ trái sau cây cầu.
•
The conversation suddenly took a turn for the worse.
Cuộc trò chuyện đột nhiên chuyển hướng xấu đi.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland