Nghĩa của từ swinging trong tiếng Việt
swinging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swinging
US /ˈswɪŋ.ɪŋ/
UK /ˈswɪŋ.ɪŋ/
Tính từ
1.
sôi động, thời thượng, hấp dẫn
lively, exciting, and fashionable
Ví dụ:
•
London was a swinging city in the 1960s.
Luân Đôn là một thành phố sôi động vào những năm 1960.
•
They had a really swinging party last night.
Họ đã có một bữa tiệc rất sôi động tối qua.
2.
thích đổi bạn tình, quan hệ tình dục tập thể
(of a person or couple) engaging in sexual activity with others, especially as part of a group
Ví dụ:
•
They were rumored to be a swinging couple.
Họ bị đồn là một cặp đôi thích đổi bạn tình.
•
The club caters to a swinging clientele.
Câu lạc bộ phục vụ đối tượng khách hàng thích đổi bạn tình.
Danh từ
sự đung đưa, sự lắc lư
the action of swinging, especially in a rhythmic or continuous motion
Ví dụ:
•
The gentle swinging of the hammock lulled her to sleep.
Sự đung đưa nhẹ nhàng của chiếc võng đã ru cô ấy vào giấc ngủ.
•
He enjoyed the rhythmic swinging of the pendulum.
Anh ấy thích sự đung đưa nhịp nhàng của con lắc.