Nghĩa của từ suppress trong tiếng Việt
suppress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
suppress
US /səˈpres/
UK /səˈpres/
Động từ
1.
đàn áp, dập tắt
forcibly put an end to
Ví dụ:
•
The government moved quickly to suppress the rebellion.
Chính phủ nhanh chóng hành động để đàn áp cuộc nổi dậy.
•
The police were called to suppress the riot.
Cảnh sát được gọi đến để đàn áp cuộc bạo loạn.
2.
kìm nén, kiềm chế
prevent the development, action, or expression of (a feeling, impulse, idea, etc.); restrain
Ví dụ:
•
She tried to suppress a giggle.
Cô ấy cố gắng kìm nén một tiếng cười khúc khích.
•
He could barely suppress his anger.
Anh ấy hầu như không thể kìm nén cơn giận của mình.
3.
ngăn chặn, che giấu
prevent the dissemination of (information)
Ví dụ:
•
The newspaper tried to suppress the scandalous story.
Tờ báo cố gắng ngăn chặn câu chuyện tai tiếng.
•
They accused the company of trying to suppress evidence.
Họ buộc tội công ty cố gắng che giấu bằng chứng.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: