Nghĩa của từ skin trong tiếng Việt
skin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
skin
US /skɪn/
UK /skɪn/
Danh từ
1.
da
the thin layer of tissue forming the natural outer covering of the body of a person or animal
Ví dụ:
•
She has very sensitive skin.
Cô ấy có làn da rất nhạy cảm.
•
The snake sheds its skin.
Con rắn lột da.
Từ đồng nghĩa: