Nghĩa của từ peel trong tiếng Việt
peel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
peel
US /piːl/
UK /piːl/
Động từ
1.
gọt vỏ, bóc vỏ
remove the outer covering or skin from (a fruit, vegetable, or shrimp)
Ví dụ:
•
She carefully peeled the apple before slicing it.
Cô ấy cẩn thận gọt vỏ quả táo trước khi cắt lát.
•
Can you help me peel these potatoes?
Bạn có thể giúp tôi gọt vỏ những củ khoai tây này không?
2.
bong tróc, lột
(of a surface or layer) lose sections of its outer covering or skin
Ví dụ:
•
The old paint began to peel off the walls.
Lớp sơn cũ bắt đầu bong tróc khỏi tường.
•
My skin started to peel after the sunburn.
Da tôi bắt đầu bong tróc sau khi bị cháy nắng.
Danh từ
Từ liên quan: