Nghĩa của từ "sea fish" trong tiếng Việt.

"sea fish" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sea fish

US /siː fɪʃ/
UK /siː fɪʃ/
"sea fish" picture

Danh từ

1.

cá biển

fish that live in the sea, as opposed to freshwater fish

Ví dụ:
We caught some delicious sea fish on our fishing trip.
Chúng tôi đã bắt được một số cá biển ngon trong chuyến đi câu cá của mình.
Many types of sea fish are popular for consumption.
Nhiều loại cá biển được ưa chuộng để tiêu thụ.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland