Nghĩa của từ pivot trong tiếng Việt
pivot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pivot
US /ˈpɪv.ət/
UK /ˈpɪv.ət/
Danh từ
1.
trục, điểm tựa
the central point, pin, or shaft on which a mechanism turns or oscillates
Ví dụ:
•
The door swung open on its pivot.
Cánh cửa xoay mở trên trục của nó.
•
The machine's arm rotates around a central pivot.
Cánh tay của máy quay quanh một trục trung tâm.
2.
trụ cột, điểm mấu chốt
a person or thing on which something depends or turns
Ví dụ:
•
The success of the project will pivot on his decision.
Thành công của dự án sẽ phụ thuộc vào quyết định của anh ấy.
•
She was the pivot of the entire team.
Cô ấy là trụ cột của cả đội.
Động từ
1.
xoay, quay
turn on or as if on a pivot
Ví dụ:
•
The dancer pivoted gracefully on one foot.
Vũ công xoay người duyên dáng trên một chân.
•
He pivoted the camera to get a better angle.
Anh ấy xoay máy ảnh để có góc quay tốt hơn.
2.
thay đổi hướng, xoay hướng
change the direction in which one is moving or facing
Ví dụ:
•
The company had to pivot its strategy to adapt to the new market conditions.
Công ty phải thay đổi chiến lược để thích nghi với điều kiện thị trường mới.
•
The basketball player pivoted to face the basket.
Cầu thủ bóng rổ xoay người để đối mặt với rổ.
Từ liên quan: