Nghĩa của từ revolve trong tiếng Việt
revolve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revolve
US /rɪˈvɑːlv/
UK /rɪˈvɒlv/
Động từ
1.
2.
xoay quanh, tập trung vào
consider something from different angles or aspects
Ví dụ:
•
His thoughts revolved around the upcoming exam.
Suy nghĩ của anh ấy xoay quanh kỳ thi sắp tới.
•
The plot of the story revolves around a mysterious treasure.
Cốt truyện xoay quanh một kho báu bí ẩn.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: