Nghĩa của từ swivel trong tiếng Việt

swivel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

swivel

US /ˈswɪv.əl/
UK /ˈswɪv.əl/

Động từ

xoay, quay

turn around a point or axis or on a swivel.

Ví dụ:
he swiveled in the chair

Danh từ

khâu móc với nhau, vòng móc với nhau

a coupling between two parts enabling one to revolve without turning the other.

Từ liên quan: