Nghĩa của từ swivel trong tiếng Việt
swivel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
swivel
US /ˈswɪv.əl/
UK /ˈswɪv.əl/
Động từ
xoay, quay
to turn around a central point; to rotate or pivot
Ví dụ:
•
The chair can swivel 360 degrees.
Ghế có thể xoay 360 độ.
•
He watched her swivel her hips to the music.
Anh ấy nhìn cô ấy xoay hông theo điệu nhạc.
Danh từ
trục xoay, khớp xoay
a device that allows something to turn freely on a central point
Ví dụ:
•
The camera was mounted on a swivel.
Máy ảnh được gắn trên một trục xoay.
•
The office chair has a smooth swivel mechanism.
Ghế văn phòng có cơ chế xoay mượt mà.
Từ liên quan: