Nghĩa của từ ringed trong tiếng Việt

ringed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ringed

US /rɪŋd/
UK /rɪŋd/

Tính từ

có vòng, có vành

having a ring or rings; encircled with a ring or rings

Ví dụ:
The planet Saturn is famous for its beautiful ringed system.
Hành tinh Sao Thổ nổi tiếng với hệ thống vành đai tuyệt đẹp của nó.
The bird had a distinctive ringed neck.
Con chim có một cái cổ có vòng đặc trưng.

Thì quá khứ

reo, vang lên

past tense of 'ring' (to make a clear, resonant sound)

Ví dụ:
The church bells ringed loudly at noon.
Chuông nhà thờ vang lên ầm ĩ vào buổi trưa.
The phone ringed several times before he answered.
Điện thoại reo vài lần trước khi anh ấy trả lời.