Nghĩa của từ "be about" trong tiếng Việt

"be about" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be about

US /bi əˈbaʊt/
UK /bi əˈbaʊt/

Cụm động từ

1.

sắp, chuẩn bị

to be doing something or to be going to do something very soon

Ví dụ:
I was just about to leave when you called.
Tôi vừa định đi thì bạn gọi.
The movie is about to start.
Bộ phim sắp bắt đầu.
2.

về, liên quan đến

to concern or relate to something

Ví dụ:
What is this book about?
Cuốn sách này nói về cái gì?
The meeting was about the new project.
Cuộc họp là về dự án mới.