Nghĩa của từ registered trong tiếng Việt.
registered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
registered
US /ˈredʒ.ə.stɚd/
UK /ˈredʒ.ə.stɚd/

Tính từ
1.
2.
đã đăng ký (chó)
(of a dog) having a pedigree recorded with a kennel club
Ví dụ:
•
She bought a registered poodle.
Cô ấy đã mua một con chó Poodle đã được đăng ký.
•
All the puppies in the litter are registered with the Kennel Club.
Tất cả các chú chó con trong lứa đều được đăng ký với Câu lạc bộ Chó giống.
Động từ
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: