Nghĩa của từ enrolled trong tiếng Việt.

enrolled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

enrolled

Động từ

1.

đã ghi danh

officially register as a member of an institution or a student on a course.

Ví dụ:
he enrolled in drama school
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: