Nghĩa của từ enrolled trong tiếng Việt
enrolled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enrolled
US /ɪnˈroʊld/
UK /ɪnˈrəʊld/
Tính từ
đã đăng ký, đã ghi danh
officially registered as a member of an institution or a student on a course
Ví dụ:
•
She is enrolled in a master's program at the university.
Cô ấy đã đăng ký vào chương trình thạc sĩ tại trường đại học.
•
All new students must be officially enrolled by the end of the week.
Tất cả sinh viên mới phải được đăng ký chính thức trước cuối tuần.
Từ liên quan: