Nghĩa của từ certified trong tiếng Việt.
certified trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
certified
US /ˈsɝː.t̬ə.faɪd/
UK /ˈsɝː.t̬ə.faɪd/

Tính từ
1.
được chứng nhận, được công nhận
officially recognized as possessing certain qualifications or meeting certain standards
Ví dụ:
•
She is a certified public accountant.
Cô ấy là một kế toán công được chứng nhận.
•
The product is certified organic.
Sản phẩm này được chứng nhận hữu cơ.
2.
điên, mất trí
(informal, of a person) insane; crazy
Ví dụ:
•
You must be certified to think that's a good idea.
Bạn phải điên mới nghĩ đó là một ý hay.
•
He's absolutely certified if he thinks he can do that alone.
Anh ta hoàn toàn điên rồ nếu nghĩ mình có thể làm điều đó một mình.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: