Nghĩa của từ "read back" trong tiếng Việt

"read back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

read back

US /riːd bæk/
UK /riːd bæk/
"read back" picture

Cụm động từ

đọc lại, nhắc lại

to repeat something that has just been said or written, especially to check that it is correct

Ví dụ:
Can you read back the last sentence to me?
Bạn có thể đọc lại câu cuối cùng cho tôi được không?
The air traffic controller asked the pilot to read back the instructions.
Kiểm soát viên không lưu yêu cầu phi công đọc lại hướng dẫn.
Từ đồng nghĩa: