Nghĩa của từ recite trong tiếng Việt
recite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
recite
US /rɪˈsaɪt/
UK /rɪˈsaɪt/
Động từ
1.
ngâm, đọc thuộc lòng
repeat aloud from memory a poem, passage, or speech
Ví dụ:
•
She stood on the stage to recite a poem.
Cô ấy đứng trên sân khấu để ngâm một bài thơ.
•
The students were asked to recite the pledge of allegiance.
Các học sinh được yêu cầu đọc lời tuyên thệ trung thành.
2.
kể lại, liệt kê
state a list of facts or details
Ví dụ:
•
He began to recite the events of the day.
Anh ấy bắt đầu kể lại các sự kiện trong ngày.
•
The witness was asked to recite the details of the accident.
Nhân chứng được yêu cầu kể lại chi tiết vụ tai nạn.
Từ liên quan: