Nghĩa của từ raucous trong tiếng Việt
raucous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
raucous
US /ˈrɑː.kəs/
UK /ˈrɔː.kəs/
Tính từ
1.
ồn ào, khàn
making or constituting a loud and unpleasant noise
Ví dụ:
•
The crowd gave a raucous cheer.
Đám đông reo hò ồn ào.
•
We heard the raucous laughter from the bar.
Chúng tôi nghe thấy tiếng cười ồn ào từ quán bar.
Từ đồng nghĩa:
2.
ồn ào, huyên náo
(of a person or their behavior) characterized by loud, boisterous, and disorderly conduct
Ví dụ:
•
The students were raucous during the football game.
Các sinh viên ồn ào trong trận đấu bóng đá.
•
The party became quite raucous as the night went on.
Bữa tiệc trở nên khá ồn ào khi đêm về khuya.
Từ đồng nghĩa: