Nghĩa của từ disorderly trong tiếng Việt

disorderly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disorderly

US /dɪˈsɔːr.dɚ.li/
UK /dɪˈsɔː.dəl.i/

Tính từ

1.

bừa bộn, lộn xộn

not arranged in a neat or orderly way; untidy

Ví dụ:
His desk was always disorderly, covered with papers and books.
Bàn làm việc của anh ấy luôn bừa bộn, phủ đầy giấy tờ và sách vở.
The room was in a disorderly state after the party.
Căn phòng ở trong tình trạng bừa bộn sau bữa tiệc.
2.

gây rối, mất trật tự

involving or causing a disturbance of public peace or order

Ví dụ:
The police were called to disperse a disorderly crowd.
Cảnh sát được gọi đến để giải tán đám đông gây rối.
He was arrested for disorderly conduct.
Anh ta bị bắt vì hành vi gây rối trật tự.