Nghĩa của từ affluence trong tiếng Việt

affluence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

affluence

US /ˈæf.lu.əns/
UK /ˈæf.lu.əns/

Danh từ

sự giàu có, sự sung túc, sự thịnh vượng

the state of having a great deal of money; wealth

Ví dụ:
The country's growing affluence was evident in its booming economy.
Sự giàu có ngày càng tăng của đất nước thể hiện rõ trong nền kinh tế bùng nổ của nó.
They lived a life of considerable affluence.
Họ sống một cuộc sống giàu có đáng kể.