Nghĩa của từ "play a part" trong tiếng Việt.

"play a part" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play a part

US /pleɪ ə pɑːrt/
UK /pleɪ ə pɑːrt/
"play a part" picture

Cụm từ

1.

đóng góp một phần, đóng vai trò

to be involved in something and have an effect on it

Ví dụ:
Everyone needs to play a part in protecting the environment.
Mọi người cần đóng góp một phần vào việc bảo vệ môi trường.
Stress can play a part in many health problems.
Căng thẳng có thể đóng một vai trò trong nhiều vấn đề sức khỏe.
2.

đóng một vai, thủ vai

to perform a role in a play or film

Ví dụ:
She hopes to play a part in the school musical.
Cô ấy hy vọng sẽ đóng một vai trong vở nhạc kịch của trường.
He was chosen to play a part in the new movie.
Anh ấy được chọn để đóng một vai trong bộ phim mới.
Học từ này tại Lingoland