Nghĩa của từ pitching trong tiếng Việt

pitching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pitching

US /ˈpɪtʃɪŋ/
UK /ˈpɪtʃɪŋ/

Danh từ

1.

ném bóng, phát bóng

the action of throwing a baseball, especially by a pitcher

Ví dụ:
His pitching was exceptional, striking out ten batters.
Khả năng ném bóng của anh ấy rất xuất sắc, đã loại mười cầu thủ đánh bóng.
The team needs stronger pitching to win the championship.
Đội cần khả năng ném bóng mạnh hơn để giành chức vô địch.
2.

dựng, lắp đặt

the act of setting up a tent or camp

Ví dụ:
The pitching of the tents took longer than expected due to the strong winds.
Việc dựng lều mất nhiều thời gian hơn dự kiến do gió mạnh.
They practiced their tent pitching skills before the camping trip.
Họ đã luyện tập kỹ năng dựng lều trước chuyến đi cắm trại.

Tính từ

dốc, nghiêng

sloping steeply

Ví dụ:
The road was very pitching, making the drive difficult.
Con đường rất dốc, khiến việc lái xe trở nên khó khăn.
We climbed the pitching hillside to reach the summit.
Chúng tôi leo lên sườn đồi dốc để đến đỉnh.