Nghĩa của từ high-pitched trong tiếng Việt

high-pitched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

high-pitched

US /ˌhaɪˈpɪtʃt/
UK /ˌhaɪˈpɪtʃt/
"high-pitched" picture

Tính từ

cao vút, the thé

describing a sound that is at the higher end of the range of notes

Ví dụ:
The dog was startled by a high-pitched whistle.
Con chó bị giật mình bởi một tiếng còi cao vút.
She has a very high-pitched voice when she's excited.
Cô ấy có giọng nói rất cao khi phấn khích.