Nghĩa của từ fondle trong tiếng Việt

fondle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fondle

US /ˈfɑːn.dəl/
UK /ˈfɒn.dəl/
"fondle" picture

Động từ

mơn trớn, vuốt ve, sàm sỡ

to touch or stroke someone or something in a loving or sexual way

Ví dụ:
She gently fondled the baby's head.
Cô ấy nhẹ nhàng mơn trớn đầu em bé.
He was accused of fondling a woman in the elevator.
Anh ta bị buộc tội sàm sỡ một người phụ nữ trong thang máy.