Nghĩa của từ granular trong tiếng Việt
granular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
granular
US /ˈɡræn.jə.lɚ/
UK /ˈɡræn.jə.lər/
Tính từ
1.
dạng hạt, có hạt
consisting of or appearing to consist of granules or grains; grainy
Ví dụ:
•
The sugar had a fine, granular texture.
Đường có kết cấu mịn, dạng hạt.
•
The soil in this region is very granular.
Đất ở vùng này rất dạng hạt.
2.
chi tiết, tỉ mỉ
characterized by a high level of detail; fine-grained
Ví dụ:
•
We need to analyze the data at a more granular level.
Chúng ta cần phân tích dữ liệu ở mức độ chi tiết hơn.
•
The report provides a granular breakdown of expenses.
Báo cáo cung cấp phân tích chi tiết về chi phí.