Nghĩa của từ "fine grained" trong tiếng Việt
"fine grained" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fine grained
US /ˈfaɪn ˈɡreɪnd/
UK /ˈfaɪn ˈɡreɪnd/
Tính từ
1.
mịn, hạt nhỏ
consisting of small particles or grains
Ví dụ:
•
The desert sand was incredibly fine-grained.
Cát sa mạc cực kỳ mịn.
•
This type of wood has a very fine-grained texture.
Loại gỗ này có kết cấu rất mịn.
2.
chi tiết, tỉ mỉ
involving or attending to very small details
Ví dụ:
•
The report provided a fine-grained analysis of the market trends.
Báo cáo đã cung cấp một phân tích chi tiết về xu hướng thị trường.
•
We need a more fine-grained approach to solve this complex problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận chi tiết hơn để giải quyết vấn đề phức tạp này.