Nghĩa của từ dusty trong tiếng Việt
dusty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dusty
US /ˈdʌs.ti/
UK /ˈdʌs.ti/
Tính từ
1.
bám bụi, đầy bụi
covered with or full of dust
Ví dụ:
•
The old books on the shelf were very dusty.
Những cuốn sách cũ trên kệ rất bám bụi.
•
The road was dry and dusty.
Con đường khô và bám bụi.
2.
mờ nhạt, phấn
(of a color) dull and muted, as if covered with dust
Ví dụ:
•
She chose a dusty rose color for the walls.
Cô ấy chọn màu hồng phấn cho các bức tường.
•
The painting featured a landscape in soft, dusty greens and blues.
Bức tranh có phong cảnh với màu xanh lá cây và xanh dương mềm mại, mờ nhạt.