Nghĩa của từ nerve-wracking trong tiếng Việt
nerve-wracking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nerve-wracking
US /ˈnɜːrvˌrækɪŋ/
UK /ˈnɜːvˌræk.ɪŋ/
Tính từ
căng thẳng, gây lo lắng
causing stress or anxiety
Ví dụ:
•
Waiting for the exam results was a nerve-wracking experience.
Chờ đợi kết quả thi là một trải nghiệm căng thẳng.
•
Public speaking can be very nerve-wracking for some people.
Nói trước công chúng có thể rất căng thẳng đối với một số người.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: