Nghĩa của từ nerves trong tiếng Việt
nerves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nerves
US /nɜrvz/
UK /nɜːrvz/
Danh từ số nhiều
1.
lo lắng, căng thẳng
feelings of anxiety or apprehension
Ví dụ:
•
She always gets the nerves before a big presentation.
Cô ấy luôn cảm thấy lo lắng trước một buổi thuyết trình lớn.
•
He had a bad case of the nerves before his driving test.
Anh ấy rất lo lắng trước kỳ thi lái xe.
2.
dũng khí, gan dạ
courage or daring
Ví dụ:
•
It takes a lot of nerves to speak in front of such a large crowd.
Cần rất nhiều dũng khí để nói trước một đám đông lớn như vậy.
•
He had the nerves to ask for a raise after only three months.
Anh ấy có gan xin tăng lương chỉ sau ba tháng.
Từ liên quan: