Nghĩa của từ mousy trong tiếng Việt

mousy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mousy

US /ˈmaʊ.si/
UK /ˈmaʊ.si/
"mousy" picture

Tính từ

màu chuột, nhút nhát, tầm thường

resembling a mouse, especially in being small, timid, or drab brown in color

Ví dụ:
She had quiet, mousy hair that blended into the background.
Cô ấy có mái tóc màu chuột, yên tĩnh, hòa vào nền.
The new student was very mousy and rarely spoke in class.
Học sinh mới rất nhút nhát và hiếm khi nói chuyện trong lớp.