Nghĩa của từ low-pitched trong tiếng Việt

low-pitched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

low-pitched

US /loʊˈpɪtʃt/
UK /ləʊˈpɪtʃt/
"low-pitched" picture

Tính từ

1.

trầm, thấp

having a sound that is deep or at the bottom of the range of hearing

Ví dụ:
The large dog gave a low-pitched growl.
Con chó lớn phát ra một tiếng gầm gừ trầm.
He spoke in a low-pitched voice so as not to wake the baby.
Anh ấy nói bằng giọng trầm để không làm em bé thức giấc.
2.

ít dốc, thoải

having a roof with a slight slope

Ví dụ:
The house had a low-pitched roof that was easy to repair.
Ngôi nhà có mái ít dốc nên dễ sửa chữa.
Modern architecture often features low-pitched structures.
Kiến trúc hiện đại thường có các cấu trúc ít dốc.