Nghĩa của từ long-sleeved trong tiếng Việt
long-sleeved trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
long-sleeved
US /ˌlɔŋˈsliːvd/
UK /ˌlɒŋˈsliːvd/
Tính từ
dài tay, có tay dài
having long sleeves
Ví dụ:
•
She wore a long-sleeved shirt to protect her arms from the sun.
Cô ấy mặc một chiếc áo dài tay để bảo vệ cánh tay khỏi nắng.
•
I prefer long-sleeved dresses in winter.
Tôi thích váy dài tay vào mùa đông.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: